trung thiên

Học thuật
Thân thiện
trung thiên

Một con chim bay lượn giữa trung thiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giữa trời, điểm cao nhất trên bầu trời: Từ , dùng trong thiên văn học để chỉ vị trí của một thiên thể khi đạt đến độ cao cực đại so với đường chân trời, tức là lúc đi qua kinh tuyến trên của người quan sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi sao ấy đã lên tới trung thiên. (Ngôi sao đó đã đạt đến điểm cao nhất trên bầu trời.)
    • Quan sát thiên văn cần chú ý thời điểm các hành tinh qua trung thiên. (Quan sát thiên văn cần chú ý thời điểm các hành tinh đi qua điểm cao nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Qua trung thiên": Chỉ sự kiện một thiên thể (như mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, ngôi sao) đi qua kinh tuyến trên đạt độ cao lớn nhất so với đường chân trời trong ngày.
    • Mặt Trời qua trung thiên vào lúc giữa trưa. (Mặt Trời đạt điểm cao nhất trên bầu trời vào lúc giữa trưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên đỉnh: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong thiên văn học hiện đại hơn, chỉ điểm cao nhất trên bầu trời.
  • Kinh tuyến trên: Thuật ngữ thiên văn mô tả đường kinh tuyến đi qua thiên đỉnh điểm Bắc (hoặc Nam) trên chân trời.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên đỉnh: Điểm cao nhất trên bầu trời.
  • Cực đại độ cao: Độ cao lớn nhất so với đường chân trời.
Lưu ý
  • "Trung thiên" một từ Hán Việt cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Trong thiên văn học hiện đại, thuật ngữ "thiên đỉnh" hoặc "qua kinh tuyến trên" được dùng phổ biến hơn.
  • Từ này không nên nhầm lẫn với các từ chứa "trung" hay "thiên" khác. một thuật ngữ chuyên môn cố định.
trung thiên

Một con chim bay lượn giữa trung thiên.

  1. Giữa trời ().

Từ gần giống

Từ chứa "trung thiên"